Từ vựng tiếng anh về các loại hạt

Từ vựng tiếng anh về các loại hạt

Từ vựng tiếng anh về các loại hạt

  • Almond : Hạt hạnh nhân
  • Basil Seeds : Hạt é
  • Black Beans : Hạt đậu đen
  • Cashew Nuts : Hạt điều
  • Chestnuts : Hạt dẻ
  • Coffee Beans : Hạt cà phê
  • Flaxseed Nuts: Hạt lanh
  • Hazelnuts :Hạt phỉ
  • Lotus Seeds: Hạt sen
  • Macadamia Nuts : Hạt mắc ca
  • Mung Beans : Hạt đậu xanh
  • Peanuts : Hạt đậu phộng
  • Pecan Nuts : Hạt hồ đào
  • Pine Nuts : Hạt thông
  • Pistachio Nuts : Hạt hồ trăn ( hạt dẻ cười)
  • Pumpkin Seeds: Hạt bí
  • Ped Beans : Hạt đậu đỏ
  • Sesame Seeds : Hạt mè
  • Soy Bbeans : Hạt đậu nành
  • Sunflower Seeds: Hạt hướng dương
  • Walnuts : Hạt óc chó
  • Water Melon Seeds: Hạt dưa hấu
  • Chia Seeds: Hạt chia
  • Malva Nuts: Hạt đười ươi

Bạn có thể quan tâm: Từ vựng tiếng anh về các loại quả

Kinh nghiệm tự học từ vựng tiếng anh

Việc học từ vựng tiếng Anh mà nếu bạn cứ cố gắng nhồi nhét thì đôi khi sẽ không hiệu quả bằng cách học với phương pháp phù hợp nhất. Bạn có thể thử các cách sau đây:

– Học từ vựng theo nhóm chủ đề như cách phân chia phía trên, bạn phân chia càng cụ thể thì sẽ càng dễ học.

– Ôn tập thường xuyên những từ đã học, đừng lo lắng nếu trong những lần đầu ôn mà bạn lỡ quên. Việc ôn tập nhiều lần thì càng về sau bạn sẽ càng nhớ kĩ.

– Ứng dụng vào các công thức nấu ăn thực tế, bạn có thể thử liệt kê chúng bằng tiếng Anh trong lúc nấu nướng.

– Trau dồi kỹ năng nghe và nói tiếng anh trên các app hỗ trợ sẽ giúp bạn cải thiện rất nhiều về phát âm.

Đó là các bước học nhanh va hiệu quả bằng những phương pháp mà mình đã nêu bên trên . Chúc các bạn ngày càng học tốt hơn, có nhiều phương pháp trau dồi tiếng anh nhiều hơn và sẽ thành thạo tự tin cho bản thân mình hơn !

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *