Bài 7: Thời gian trong tiếng Trung Quốc

học tiếng trung bài 7

Trong bài học hôm trước chúng ta cùng học cách đọc số đếm, hỏi tuổi trong tiếng trung. Hôm nay chúng ta đi vào bài Học tiếng trung bài 7 này sẽ hướng dẫn cách diễn đạt về thời gian.

Học tiếng trung chủ đề thời gian (时间)

Việc bạn nắm được những ý nghĩa của các từ này sẽ giúp bạn sử dụng tiếng trung một cách thuần thuật hơn.

1. Cách đọc giờ trong tiếng trung Quốc

a. Hỏi giờ trong tiếng Trung Quốc

 现在几点?  Bây giờ là mấy giờ rồi ?
 Xiàn zài jǐ diǎn?

b. Hỏi số giờ chẵn trong tiếng trung

Số đếm + 点 (diǎn)

5点了。 5h
Wŭ diǎn le Ủ tẻn lơ

Cách nói số giờ chẵn trong tiếng trung lần lượt đều tương tự như trên

c. Cách nói giờ hơn trong tiếng Trung Quốc

Số +点 + số + 分钟

Số + diǎn + fēn zhōng

十点十分。 10h10
Shí diǎn shí fēn Sứ tẻn sứ phân

Cách nói giờ hơn trong tiếng trung lần lượt giống như ở ví dụ trên.

d. Cách đọc phút trong tiếng Trung Quốc

Số đếm + 分钟

Số đếm + fēn zhōng

 十分钟。  10 phút.
 Shí fēnzhōng  Sứ phân Trung

Đọc phút trong trong tiếng trung lần lượt tương tự như trên.

2. Cách nói năm tháng trong tiếng trung Trung Quốc

Chữ số + 年

Chữ số + nián

Chữ số + nén

2012 年。

Èr líng yī èr nián.

Ợ linh yi ợ nén.

2012

Trên đây là một bài nhỏ về thời gian trong tiếng trung. Để học đầy đủ những kiến thức về thời gian + từ vựng tiếng trung về thời gian. Thì hãy tham gia vào khóa học tiếng trung cơ bản tại trung tâm.

Hếu học mà không nói được tiếng trung thì sẽ không hiệu quả, nên bạn hãy cố gắn đến tham gia vào khóa học tiếng trung giao tiếp cơ bản tại trung tâm đào tạo Bignet tại Nha Trang, để thành thạo ngôn ngữ tiếng trung hơn.

Chúc các bạn học tốt tiếng trung.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *